Oto Santafe 2022 giá lăn bánh bao nhiêu? Ưu đãi gì?

Đánh giá bài viết!
[0/0]

Dòng xe oto SantaFe xuất hiện tại thị trường Việt Nam đến nay đã được khoảng 10 năm. Cụ thể là vào năm 2010 Hyundai hãng xe đến từ Hàn Quốc đã chính thức giới thiệu SantaFe đến với người dùng Việt. Để biết rõ hơn về dòng xe này, cùng Nguyễn Hoài Thương tham khảo các thông tin qua bài viết dưới đây nhé.

oto santafe

Xe oto Santafe là xe gì?

Hyundai là hãng xe nổi tiếng của Hàn Quốc và là một trong các thương hiệu xe ô tô du nhập vào Việt Nam lâu dài nhất. Đến nay Hyundai đã có được chỗ đứng vững chắc và ngày càng khẳng định thương hiệu của mình tại Việt Nam, khi luôn nằm trong top các dòng xe được mua nhiều nhất. Được mệnh danh là “vua” trong phân khúc SUV 7 chỗ.

Hyundai SantaFe lần đầu ra mắt trên toàn cầu vào năm 2002 và đặt được thành công rực rỡ tại Hoa Kỳ và nhiều nước trên thế giới. Dòng xe Hyundai SantaFe đã được cải tiến qua nhiều đời và hiện tại đang ở vòng đời thứ 4 với các trang bị và thiết kế hiện đại mới.

Oto Santafe 2021

Oto Santafe 2022

Dòng xe oto Hyundai SantaFe  được hãng sản xuất với 6 phiên bản là:

  • SantaFe 2.5 Xăng Thường.
  • SantaFe 2.5 Xăng Đặc Biệt.
  • SantaFe 2.5 Xăng Cao Cấp.
  • SantaFe 2.2 Dầu Thường.
  • SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt.
  • SantaFe 2.2 Dầu Cao cấp.

Liên doanh ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV) vào 12/2021 đã quyết định lược bỏ bớt 2 phiên bản là SantaFe 2.5 Xăng Đặc biệt SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt. Điều này đưa số lượng phiên bản của dòng xe Hyundai SantaFe từ 6 bản xuống còn 4. Ngoài ra những tính năng thông minh như ga tự động (Smart Cruise Control) và tự động giữ khoảng cách với xe ở trước cũng được bổ sung cho bản Cao cấp.

Giá xe SantaFe 2022

Bảng giá xe Hyundai SantaFe 2022
Phiên bản Giá xe
Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng Tiêu chuẩn 1.055.000.000
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Tiêu chuẩn 1.155.000.000
Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng Cao cấp 1.275.000.000
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao cấp 1.375.000.000

giá xe oto santafe

Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng Tiêu chuẩn
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.055.000.000 1.055.000.000 1.055.000.000 1.055.000.000
Phí trước bạ 126.600.000 105.500.000 126.600.000 105.500.000
Phí đăng kiểm 340 340 340 340
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.4 873.4 873.4 873.4
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.204.373.400 1.183.273.400 1.185.373.400 1.164.273.400
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Tiêu chuẩn
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.155.000.000 1.155.000.000 1.155.000.000 1.155.000.000
Phí trước bạ 138.600.000 115.500.000 138.600.000 115.500.000
Phí đăng kiểm 340 340 340 340
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.4 873.4 873.4 873.4
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.316.373.400 1.293.273.400 1.297.373.400 1.274.273.400
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2.5 Xăng Cao cấp tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.275.000.000 1.275.000.000 1.275.000.000 1.275.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340 340 340 340
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.4 873.4 873.4 873.4
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao cấp tạm tính
Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.375.000.000 1.375.000.000 1.375.000.000 1.375.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340 340 340 340
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.4 873.4 873.4 873.4
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000

Kể từ 01/03/2021, HTV chính thức tăng thời gian bảo hành cho Santa Fe từ 3 năm thành 5 năm hoặc 100.000km, tùy điều kiện nào đến trước. Hỗ trợ lãi suất 0% trong suốt 12 tháng.

Thông tin chi tiết về mẫu xe Hyundai SantaFe

thông tin oto santafe

1. Ngoại thất

Về tổng thể, Hyundai SantaFe thế hệ mới có kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.785 x 1.900 x 1.685 (mm). Các chỉ số này so với thế hệ tiền nhiệm có phần nhỉnh hơn.

Tổng chiều dài cơ sở xe đạt kích thước  2.765 mm và khoảng sáng gầm xe là 185 mm. Chiều cao cũng cao hơn thế hệ trước 20 mm. Ngoài ra còn có góc tiếp cận trước đạt 18,5 độ và  góc thoát sau đạt 21,2 độ. Điều này giúp xe dễ dàng chinh phục nhiều địa hình khó khăn khác nhau.

Phần đầu xe hầm hố với bộ lưới tản nhiệt được mở rộng ra hai bên, đồng thời cách điệu theo dạng mắt xích ấn tượng. Tạo sự gai góc và mạnh mẽ của Hyundai SantaFe. Phần cản trước xe cũng đã được cải tiến giúp phần đầu xe trở nên chắc chắn cứng cáp hơn. 

Về phần thân xe, Hyundai SantaFe đã phô diễn những đường nét cơ bắp của mình. Tại vị trí vòm bánh xe cùng một số đường khí động học xung quanh thân xe. Giúp phần thân xe bớt đi sự đơn điệu. Điểm nhấn ở phía đuôi xe SantaFe chính là dải đèn sáng chạy ngang khoang hành lý và nối liền cụm đèn hậu với nhau. Điều này mang đến phong cách vô cùng thời thượng.

2. Nội thất

Về nội thất khoang lái của Hyundai SantaFe được đánh giá khá cao. Bởi tính  hiện đại và gọn gàng giúp người lái có thể dễ dàng làm quen. Phần điều khiển có tương đối nhiều nút bấm nhỏ nhưng được bố trí vô cùng hợp lý không tạo cảm giác phức tạp rườm rà.  

Cách phối màu tương phản khá độc đáo của Hyundai cùng các chi tiết được sử dụng xen kẽ giữa các màu sắc trung tính như nâu và đen. Tạo nên sự sang trọng hài hòa vô cùng dễ chịu trong tổng thể khoang lái. 

Điểm nhấn nổi bật nhất bên trong Hyundai SantaFe chính là màn hình cảm ứng trung tâm được nâng cấp từ bản 8 inch lên bản 10,25 inch. Đây là thiết kế dạng mới, có thể tương thích với Android Auto hoặc Apple Carplay đều được. Về bản đồ định vị dẫn đường vệ tinh cũng được cập nhật dành riêng cho thị trường Việt Nam.

đánh giá nội thất oto santafe

3. Động cơ

Hyundai Santa Fe trang bị cho xe 2 hệ thống động cơ cụ thể như:

– Thứ nhất là động cơ xăng Smartstream Theta III 2.5L có mã hiệu G4KM. Phun xăng đa điểm MPi. Giúp sản sinh công suất tối đa là 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 232Nm.

– Thứ hai là động cơ dầu Smartstream D2.2 có mã hiệu D4HE. Giúp sản sinh ra công suất tối đa là 202 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 441Nm.

4. Trang bị

Hyundai Santa Fe bên cạnh các  trang bị an toàn cơ bản. Hãng còn bổ sung thêm gói công nghệ an toàn Smart Sense có nhiều tính năng cao cấp cụ thể gồm:

  • Hỗ trợ giữ làn đường LFA.
  • Đèn pha Adaptive High Beam AHB.
  • Thiết bị giám sát & phòng tránh va chạm điểm mù BVM & BCA.
  • Hệ thống phòng tránh va chạm với người đi bộ.
  • Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động…

Kết lại về oto Santafe

Ô tô Santafe là một bản nâng cấp đáng giá từ động cơ, khung gầm, thiết kế, trang bị công nghệ lái, tiện nghi đi kèm hoàn toàn mới. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những bạn trẻ thích những chiếc SUV 10 chỗ trong tầm giá hơn 1 tỷ đồng tại Việt Nam.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.