The post VF5 Plus giá bao nhiêu: thông số kỹ thuật, khuyến mãi khi cọc appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>VinFast VF5 chốt giá dưới 430 triệu đồng
Xe ô tô điện VinFast VF5 Plus có giá 458 triệu đồng (không pin) và 538 triệu đồng (có pin), kèm theo đó là nhiều ưu đãi dành riêng cho khách hàng đặt cọc đầu tiên (có thể sử dụng voucher được tặng trong chương trình Sống xanh của Vinhomes để thanh toán khi mua xe).
Giá thuê pin cố định 1,6 triệu dồng/ tháng suốt vòng đời sản phẩm theo giá tại thời điểm nhận xe.
VF5 Plus được bảo hành chính hãng 7 năm hoặc 140.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
VF5 Plus có khả năng đi được 300km/ 1 lần sạc đầy với công suất tối đa lên đến 100 kW, mô-men xoắn cực đại 135 Nm, cùng hệ dẫn động cầu trước, nhờ vào viên pin có dung lượng 37,23 kWh.

VF 5 Plus có chiều dài co78 sở 2.513 mm, kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 3.965 x 1.720 x 1.580 (mm).
Về tính năng an toàn:
Tính năng đặc biệt:
Ngoại thất nổi bật với bộ la-zăng có kích thước lên tới 17 inch, VF15 Plus có đến 16 màu khác nhau cho khách hàng lựa chọn.





VF5 Plus sẽ được ra mắt (mở bán) vào ngày 10/12/2022, khách hàng có thể đặt cọc tại các Showroom VinFast trên toàn quốc.
Với mức cọc 20 triệu đồng, khách hàng sẽ được nhận ưu đãi 30 triệu đồng trừ trực tiếp vào giá xe khi nhận, được ưu tiên nhận xe, được quyền chuyển cọc nhưng không thể hủy cọc.
Thời gian nhận xe VinFast VF5 Plus dự kiến vào tháng 4/2023.
Để được tư vấn trực tiếp, Quý khách có thể liên hệ với Thương Nguyễn
Liên hệ đặt xe VinFast VF5 Plus
Thương Nguyễn VinFast – 0971 858 878.
The post VF5 Plus giá bao nhiêu: thông số kỹ thuật, khuyến mãi khi cọc appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá xe VinFast lăn bánh mới nhất 【Giảm Giá Khủng】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>| Phiên Bản | Giá Công Cố | Giá Khuyến Mãi | Trả góp 0% |
| Vinfast Fadil 1.4L (Bản Base – Bản Tiêu Chuẩn) | 425 triệu | 352 triệu | 395 triệu |
| Vinfast Fadil 1.4L (Bản Plus – Bản Nâng Cao) | 459 triệu | 383 triệu | 429 triệu |
| Vinfast Fadil 1.4L (Bản Full – Bản Cao Cấp) | 499 triệu | 419 triệu | 469 triệu |
| VinFast Lux A2.0 Base | 1.115 triệu | 881 triệu | 979 triệu |
| VinFast Lux A2.0 Plus | 1,206 triệu | 948 triệu | 1.060 triệu |
| VinFast Lux A2.0 Premium | 1,358 triệu | 1,074 triệu | 1.193 triệu |
| VinFast Lux SA2.0 Base | 1,552 triệu | 1,160 triệu | 1.297 triệu |
| VinFast Lux SA2.0 Plus | 1,642 triệu | 1,258 triệu | 1.403 triệu |
| VinFast Lux SA2.0 Premium | 1,835 triệu | 1,423 triệu | 1.584 triệu |
| VF e34 | 690 triệu | 690 triệu | Cập nhật |
| VF 8 Eco | 1,057 triệu | 907 triệu | Cập nhật |
| VF 8 Plus | 1,237 triệu | 1087 triệu | Cập nhật |
| VF 9 Eco | 1,443 triệu | 1193 triệu | Cập nhật |
| VF 9 Plus – 7 chỗ | 1,571 triệu | 1321 triệu | Cập nhật |
| VF 9 Plus – 6 chỗ | 1,604 triệu | 1,354 triệu | Cập nhật |
Bảng giá xe VinFast Fadil giảm mạnh mới nhất tháng 09/2022. Ưu đãi đặc biệt từ hãng xe ô tô VinFast dành cho dòng xe VinFast 4 chỗ gồm:
Danh sách các màu xe VinFast 4 chỗ có sẵn giao ngay:
[contact-form-7 id=”1602″]
Bảng giá xe VinFast Lux A2.0 ưu đãi mới nhất trong tháng 09/2022
Danh sách các màu xe VinFast 5 chỗ Lux A2.0 Sedan có sẵn giao ngay:
[contact-form-7 id=”1602″]
Cập nhật bảng giá xe VinFast Lux SA 2.0 và các chương trình khuyến mãi mới nhất từ nhà máy.
Danh sách các màu xe VinFast 7 chỗ Lux SA2.0 SUV có sẵn giao ngay:
[contact-form-7 id=”1602″]
Chính sách ưu đãi mới nhất dành cho khách hàng đặt cọc mua xe ô tô điện VinFast giá chỉ 690 triệu đồng.
LIÊN HỆ HOTLINE – TƯ VẤN GIÁ 590 TRIỆU 
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ Ô TÔ VINFAST
[contact-form-7 id=”1602″]
Bảng giá VinFast President V8 6.2L kèm ưu đãi đặc biệt từ hãng xe VinFast.
Cập nhật bảng giá VinFast VF8 và VF9 mới nhất. Quý khách cần liên hệ đặt xe. Vui lòng liên hệ Hotine Thương Nguyễn VinFast – hoặc để lại yêu cầu vào Form bên dưới.

| Bảng giá VF8 và VF9 | |
| VF8 – Eco | 1,057,100,000 |
| VF8 – Plus | 1,237,500,000 |
| VF9 – Eco | 1,443,200,000 |
| VF9 – Plus | 1,571,900,000 |
Riêng đối với xe VinFast VF e36 bản Plus lựa chọn ghế cơ trưởng sẽ cộng thêm: 32,230,000 vnđ. Còn đối với xe VinFast VF e35 không có lựa chọn ghế.
Khách hàng có nhu cầu cần được tư vấn hoặc nhận báo giá lăn bánh. Vui lòng gọi cho Thương Nguyễn – Hotline: 0971.858.878 hoặc đăng ký vào FORM bên dưới. Thương Nguyễn VinFast sẽ gọi lại hỗ trợ sớm nhất có thể.
[contact-form-7 id=”906″]
Lễ Bàn Giao Xe Mới
Mua tại cùng với Team của Thương Nguyễn, Quý khách luôn được tổ chức những buổi bàn giao xe đầy sắc màu “Sang Trọng và Lung Linh“. Đó là những khoảnh khắc xinh đẹp nhất giữa Khách hàng và Các bạn Tư Vấn Bán Hàng.
Liên hệ ngay Hotline Thương Nguyễn VinFast để check tồn kho các màu sắc và phiên bản có sẵn tại kho ạ!
Ngoài mức giá ưu đãi 600 triệu đồng, Anh/Chị còn được hỗ trợ thêm quà tặng trị giá 15 triệu đồng ngay khi ký hợp đồng đặt mua xe.
The post Giá xe VinFast lăn bánh mới nhất 【Giảm Giá Khủng】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu【Ưu Đãi – Thông Số Kỹ Thuật】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>| Bảng giá ô tô điện VinFast VF8 | |
| Phiên bản | Bảng giá |
| VF 8 Eco (không kèm pin) | 1.129.000.000 |
| VF 8 Eco (kèm pin) | 1.459.000.000 |
| VF 8 Plus (không kèm pin) | 1.309.000.000 |
| VF 8 Plus (kèm pin) | 1.639.000.000 |
Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu tại thị trường Việt Nam?. Được công bố và mở bán tại Los Angeles Auto Show 2021. Hãng cũng chính thức nhận đặt xe trên toàn cầu. Giá các phiên bản được mở bán như sau:
Giá xe VF8 bản ECO mới nhất
Giá xe VF8 bản PLUS mới nhất.
Quý khách hàng cần được tư vấn hoặc đặt cọc xe VinFast VF 8 vui lòng gọi Hotline Thương Nguyễn VinFast An Thái. Hoặc để lại thông tin bên dưới. Thương Nguyễn sẽ liên hệ lại sớm nhất có thể.
[contact-form-7 id=”906″]
Tương tự như các dòng xe khác, Màu xe VinFast VF 8 đa dạng màu sắc ngoại thất và nội thất để người dùng thoải mái lựa chọn, phù hợp với mọi độ tuổi, sở thích riêng của từng người.
Màu xe VinFast VF 8 có tổng cộng 07 màu ngoại thất cho cả 02 bản ECO và PLUS.
Khác với ngoại thất, Màu nội thất xe VF 8 có sự tách biệt rõ rệt giữa 02 phiên bản ECO và PLUS
Đối với phiên bản ECO thì chỉ có duy nhất 01 lựa chọn màu nội thất là màu đen.
Khách hàng có thể tự chọn màu sắc nội thất xe VF8 phù hợp với cá tính riêng theo 1 trong 4 màu sau: Saddle Brown (nâu); Cotton Beige (be); Navy Blue (xanh navy); Black (đen) ở bản Plus.
VF 8 có thiết kế 5 chỗ ngồi. Hai hàng ghế thoải mái, đáp ứng nhu cầu sử dụng của một gia đình hoặc hành khách cùng đồng hành. Ngoài ra, ghế lái của VinFast VF 8 Eco có khả năng chỉnh điện 8 hướng và bản Plus chỉnh điện 12 hướng. Cả ghế phụ và ghế lái đều tích hợp hệ thống sưởi đa năng.
Đặc biệt, khách hàng sở hữu VinFast VF 8 cũng sẽ được hỗ trợ bảo hành xe 10 năm và được thay thế miễn phí khi khả năng sạc – xả của pin thấp hơn 70%.
Khách hàng được lựa chọn 1 trong 2 chính sách thuê pin độc đáo, gồm gói linh hoạt (tối thiểu 500km, tính thêm phí từ km số 501 trở đi) và cố định (không phụ thuộc quãng đường di chuyển), đảm bảo tổng chi phí nuôi xe hàng tháng chỉ tương đương chi phí xăng tại từng thị trường.
| LOẠI XE | ĐƠN GIÁ (VNĐ – ĐÃ BAO GỒM VAT) | |
| Phí thuê bao tối thiểu/tháng | Đơn giá thuê pin/km sau 500km | |
| VinFast VF e34 | 657.5 | 1.315 |
| VinFast VF 8 | 990 | 1.980 |
| VinFast VF 9 | 1.100.000 | 2.200 |
Khách hàng trả phí thuê bao pin hàng tháng cho quãng đường không giới hạn số km/tháng.
| LOẠI XE | ĐƠN GIÁ (VNĐ – ĐÃ BAO GỒM VAT) |
| VinFast VF e34 | 1.805.000 |
| VinFast VF 8 | 2.189.000 |
| VinFast VF 9 | 3.091.000 |
Xe VinFast VF 8 sử dụng 02 động cơ điện (150kW) cho mỗi Motor). Động cơ điện của xe VF 8 cho công suất tối đa 402 mã lực. Moment xoắn cực đại 640Nm, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Với khối động cơ này cho phép tăng tốc từ 0-100 km/h trong 5,5 giây. Và quảng đường xe chay được khi sạc đầy PIN cho 02 lựa chọn PIN là 460 km và 510 km.
Cũng giống như những mẫu xe động cơ đốt trong và xe điện đã ra mắt, VinFast VF 8 không thiết kế nhận diện thương hiệu ở lưới tản nhiệt, điều mà các hãng xe khác đã làm trong hàng trăm năm qua. Bản sắc đặc trưng của mẫu SUV điện thể hiện ở dải đèn chiếu sáng từ logo chữ “V”. Điều này không chỉ tạo nên vẻ hiện đại, sang trọng mà còn biểu tượng tự hào của Việt Nam, Vingroup và VinFast.
Hình ảnh VinFast VF 8 chắc chắn sẽ nổi bật trên phố dù ngày hay đêm nhờ hệ thống chiếu sáng ở phần đầu và sau xe sử dụng đèn LED chất lượng và có độ bền cao.
| NGOẠI THẤT | ||
| PHIÊN BẢN | ECO | PLUS |
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn tự động bật/tắt | Có | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | Có |
| Điều chỉnh cóp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Tấm bảo vệ dưới xe | Có | Có |
Điểm độc đáo của VF 8 phải kể đến không gian khoang lái với cụm vô lăng và bảng taplo hiện đại. Cụm đồng hồ thông tin lái được thay thế bằng màn hình HUD và tích hợp cùng với màn hình giải trí trung tâm kích thước 15,6 inch, đồng thời tối giản các nút bấm vật lý giúp người dùng dễ dàng theo dõi thông tinh hành trình và điều chỉnh các tính năng theo nhu cầu.
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | ECO | PLUS |
| Số chổ ngồi | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da thật |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng tích hợp sưởi | Chỉnh điện 12 hướng tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi |
| Ghế phụ | Tích hợp sưởi | Tích hợp thông gió và sưởi |
| Sưởi tay lái | Có | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Bơm nhiệt | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Lọc khí Cabin | HEPA 1,0 | HEPA 1,0 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 | Trên hộp để đồ cabin | Trên hộp để đồ cabin |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch | 15,6 inch |
| Cổng kết nối usb-C | Có | Có |
| Kết nối điện thoại | Có | Có |
| Hệ thông loa | 8 loa | 10 loa |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu | Đa màu |
| Cửa số trời | Không | Chỉnh điện |
Bên cạnh đó, khách hàng có thể tự chọn màu sắc nội thất phù hợp với cá tính riêng như màu đen (bản Eco) và 1 trong 4 màu Saddle Brown (nâu); Cotton Beige (be); Navy Blue (xanh navy); Black (đen) ở bản Plus.
| Thông số kỹ thuật | VinFast VF 8 Eco | VinFast VF 8 Plus |
| Kích thước VinFast VF 8 (DxRxC) (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 | 4.750 x 1.934 x 1.667 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | Phiên bản pin 1: 179 phiên bản pin 2: 175 |
Phiên bản pin 1: 179 phiên bản pin 2: 175 |
| Động cơ | 2 Motor (Loại 150kW) | 2 Motor (Loại 150kW) |
| Công suất tối đa (kW) | 260 | 300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 500 | 620 |
| Hệ dẫn động | 2 cầu toàn thời gian (AWD) | 2 cầu toàn thời gian (AWD) |
|
Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) (Mục tiêu dự kiến) |
>200 | >200 |
|
Thời gian tăng tốc từ 0-100km (giây) (Mục tiêu dự kiến) |
5,9 | <5,5 |
|
Phạm vi hoạt động (km) theo điều kiện tiêu chuẩn châu Âu (WLTP) (Mục tiêu dự kiến) |
2 phiên bản pin 420 km và 471 km |
2 phiên bản pin 400 km và 447 km |
| Thời gian sạc pin nhanh nhất (10-70%) | Phiên bản pin 1: ≤ 24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
Phiên bản pin 1: ≤ 24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
VF 8 được thiết kế có hình dáng mềm mại với những đường cong nhấn nhá, đường lượn sắc nét tạo nên sự mạnh mẽ tô đẹp thêm vẻ bề thế của chiếc xe.
Điểm thu hút còn nằm ở phần logo chữ “V”. Khác với những dòng xe cùng phân khúc thường tập trung sự thu hút ở thiết kế lưới tản nhiệt.
VF 8 có khung chiếu sáng từ logo chữ “V” nằm ở chính giữa phần đầu và phần đuôi xe, bên cạnh bên cạnh có dải đèn LED chiếu sáng kéo dài sang 2 bên.
VF 8 là mẫu SUV điện phân khúc D. Kích thước xe VinFast VF 8 là 4.750 x 1.900 x 1.660 (mm) (tương đương 15,58 x 6,23 x 5,45 ft). Phù hợp để di chuyển linh hoạt trong đô thị, đặc biệt là ở những nơi có giao thông đông đúc, nhộn nhịp.
VF 8 sử dụng 02 động cơ điện. Mỗi động cơ cho công suất tối đa 150kW. Tuy nhiên, ở phiên bản xe VinFast VF 8 ECO chỉ cho công suất tối đa 260kW và bản PLUS cho công suất tối đa lên đến 300kW (402HP) cùng mô-men xoắn cực đại 640Nm giúp VF 8 có thể tăng tốc từ 0-100Km/h trong thời gian dự kiến khoảng 5,5 giây.
Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD giúp xe vận hành mượt mà, bám đường ở tốc độ cao nhờ sự tính toán các tín hiệu tốc độ và góc đánh vô lăng.
| ĐỘNG CƠ | VF 8 ECO | VF 8 PLUS |
| Loại động cơ | 2 motor (Loại 150kW) | 2 motor (Loại 150kW) |
| Công suất tối đa (kW) | 260 | 300 |
| Mô-men xoắn cực đại | 500 | 640 |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (kW/h) | >200 | >200 |
| Tăng tốc 0-100 Km/h (s) | 5.9 | <5,5 |
Với xe xăng thì việc tư vấn khách về số lít xăng xe chạy được bao nhiêu cho 100km. Thì ở xe điện VinFast VF 8, đa phần Thương Nguyễn đều nhận được câu hỏi: Xe VinFast VF 8 chạy được bao nhiêu km?
Về hệ thống pin, VF 8 phiên bản Eco trang bị loại pin đảm bảo tiêu chuẩn về công suất và thời gian nạp. Cụ thể:
Ngoài ra, xe VinFast còn được trang bị các tính năng thông minh sau:
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | ECO | PLUS |
| Trợ lý ảo | Có | Có |
| Điều khiển xe thông minh | ||
| Điều khiển chức năng trên xe qua giọng nói hoặc màn hình | Có | Có |
| Điều khiển chức năng trên xe từ xa qua ứng dụng VinFast | Có | Có |
| Thiết lập, theo dõi và ghi nhớ hồ sơ | ||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | Có |
| Điều hướng – dẫn đường | ||
| Tìm kiếm, chia sẻ vị trí trên bản đồ và hướng dẫn theo yêu cầu khách hàng | Có | Có |
| Hộ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | Có |
| Hỗ trợ lái xe liên quan tới pin và sạc | ||
| Đặt và hủy lịch hẹn trước khi tới trạm sạc | Có | Có |
| Sạc và thu phí tự động | Có | Có |
| An ninh – an toàn | ||
| Thực hiện gọi cứu hộ/cấp cứu tự động trong trường hợp khẩn cấp | Có | Có |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | Có |
| Chẩn đoán lỗi xe tự động | Có | Có |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Mức pin còn lại, nước làm mát,…. | Mức pin còn lại, nước làm mát,…. |
| Kết nối mua sắm trực tuyến | Có | Có |
| Chơi trò chơi điện tử | Có | Có |
| Cá nhân hóa thông báo khuyến mãi, ưu đãu sư kiện | Có | Có |
ADAS – Công nghệ hỗ trợ lái xe thông minh, an toàn đã được VinFast trang bị trên các dòng xe xăng và xe điện VinFast VF e34, có thể kể đến các tính năng như: giám sát hành trình thích ứng, hệ thống giám sát xung quanh 360 độ, cảnh báo điểm mù,…
Với VF8, VinFast sẽ nâng cấp và bổ sung thêm các tính năng tự hành cùng khả năng xử lý tình huống giao thông nhanh chóng và chính xác bao gồm: định hướng, tự động phanh, giữ khoảng cách khi tham gia giao thông, hỗ trợ chuyển làn, lùi xe và đỗ xe tự động.
Nhờ đó, người lái sẽ được hỗ trợ tối đa trong quá trình di chuyển, không cần thao tác, điều khiển xe thường xuyên và vẫn đảm bảo an toàn.
Ô tô điện VF 8 được trang bị các tính năng hỗ trợ lái xe nâng cao (ADAS) trong điều kiện giao thông khác nhau như:
Hỗ trợ di chuyển khi đường đang ùn tắc.
| PHIÊN BẢN | ECO | PLUS |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Có | Có |
| Trợ lái tren đường cao tốc | Có | Có |
| Tự động chuyển làn | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe toàn phần (người lái ngồi trong xe) | Có | Có |
| Tự đỗ (người lái giám sát ngoài xe) | Có | Có |
| Triệu tập xe thông minh | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Có | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | Có |
| Nhận biết tính hiệu và chữ trong giao thông | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp nâng cao | Có | Có |
| Tự động giữ làn khẩn cấp | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
| Hệ thông camera sau | Có | Có |
| Giám sát xung quanh 360 độ | Có | Có |
| Điều khiển pha tự động | Có | Có |
| Giám sát lái xe | Có | Có |
Bên cạnh thiết kế sang trọng, tính năng an toàn cao, VF 8 còn tích hợp nhiều công nghệ hiện đại giúp cho trải nghiệm lái xe thêm thú vị như Dịch vụ thông minh (Smart Service):
| Phiên bản | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.95 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | Phiên bản pin 1: 179 | |
| Phiên bản pin 2: 175 | ||
| Động cơ | 2 Motor (Loại 150kW) | |
| Dẫn động | AWD/2 cầu toàn thời gian | |
| Công suất tối đa (kW/hp) | 260 | 300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 500 | 620 |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) | >200 | >200 |
| Tăng tốc 0 – 100Km/h (s) (Mục tiêu dự kiến) | 5,9 | <5,5 |
| PIN | ||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Dự kiến đạt tiêu chuẩn châu Âu WLTP) | 2 phiên bản pin 420 km và 471 km |
2 phiên bản pin 400 km và 447 km |
| Thời gian nạp pin siêu nhanh (10 – 70%) | Phiên bản pin 1: ≤24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
Phiên bản pin 1: ≤24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn pha | LED | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn tự động bật/tắt | Có | |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | |
| Đèn hậu | LED | |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | |
| Điều chỉnh cốp sau xe | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Hỗ trợ đóng/mở cốp đá chân | ||
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
| NỘI THẤT | ||
| Ghế | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da thật |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 12 hướng |
| Tích hợp sưởi | Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và | |
| sưởi | ||
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng, tích hợp sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, tích hợp |
| thông gió và sưởi | ||
| Sưởi tay lái | Có | Có |
| Bơm nhiệt | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Hệ thống loa | 8 | 10 |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch | |
| Cổng kết nối USB loại C | Có | |
| Kết nối điện thoại | Có | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 | Trên hộp để đồ trung tâm | |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu | |
| Cửa sổ trời | Không | Chỉnh điện |
Tham khảo thêm: xe ô tô điện vinfast vf e34, giá xe vinfast vf e36, giá xe vinfast vf e35, bảng giá xe vinfast, giá xe fadil, xe vinfast 4 chỗ, xe vinfast 5 chỗ, xe vinfast 7 chỗ
Theo thông báo mới nhất từ VinFast, thì VinFast VF8 bắt đầu bàn giao cho khách mua đầu tiên từ tháng 11/ 2022. Các trạm sạc cũng đang gấp rút hoàn thiện để chuẩn bị cho đợt bán hàng này.
Quý khách cần được hỗ trợ báo giá lăn bánh xe VinFast VF 8. Vui lòng gọi Hotline: 0971.858.878 cho Thương Nguyễn hoặc để lại thông tin bên dưới. Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ sớm nhất ạ!
[contact-form-7 id=”906″]
Hiện nay, xe ô tô điện VinFast VF 8 đang được miễn phí trước bạ. Nên chi phí lăn bánh chỉ cần cộng thêm phí biển số và chi phí đăng ký, đăng kiểm…
Hiện nay, VinFast chỉ công bố phiên bản VF 8 PLUS được trang bị cửa sổ trời. Riêng phiên bản ECO thì chưa được cập nhật gói trang bị này.
The post Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu【Ưu Đãi – Thông Số Kỹ Thuật】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá xe VinFast Fadil lăn bánh bao nhiêu【Tặng BHVC, Phim】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>| Bảng giá xe VinFast Fadil mới nhất tháng 9/2022 | ||
| Phiên bản | Giá xe | Ưu Đãi |
Fadil – Tiêu Chuẩn |
352,500,000 | Voucher 70 triệu |
Fadil – Nâng Cao |
383,100,000 | Voucher 70 triệu |
Fadil – Cao Cấp |
Hết xe | Hết xe |
VinFast Fadil ra mắt người tiêu dùng Việt Nam vào ngày 20/11/2018 thuộc phân khúc xe hạng A cạnh tranh trực tiếp với những cái tên đình đám trong phân khúc này như Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.
Khoảng 4 năm phát triển VinFas Fadil trở thành hiện tượng của thị trường ô tô Việt Nam khi trở thành chiếc xe dẫn đầu của VinFast. Chỉ tính riêng 2021, đã có 24.128 xe bán ra, tăng 33% so với năm trước đó, đánh bại đế chế Vios chiếm lĩnh Việt Nam suốt 7 năm qua.
Mặc dụ đã ngừng sản xuất xe xăng, để tập trung cho việc sản xuất ô tô điện, doanh số của Fadil cũng hết sức ấn tượng, cụ thể trong quý 1 năm 2022 có tới 4.665 chiếc xe Fadil bán ra thành công, dẫn đầu phân khúc hạng A.
Để biết rõ hơn về giá xe VinFast Fadil lăn bánh bao nhiêu? Trước hết, chúng ta tìm hiểu về giá xe cả ba phiên bản: tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp. Cùng với các chương trình ưu đãi mới nhất dành cho Vin Fadil
So sánh bản TIÊU CHUẨN + PHỤ KIỆN và bản NÂNG CAO của Fadil
Với doanh số luôn đứng TOP 1 các xe phân khúc A bán chạy nhất Việt Nam. Ngoài giá xe VinFast Fadil lăn bánh cực kỳ thấp thì ô tô Fadil vẫn được hưởng nhiều chương trình đặc biệt từ VinFast. Các ưu đãi giành cho VinFast Fadil gồm có như sau:
Giá xe VinFast áp dụng mới nhất hiện nay từ hãng xe VinFast. Thì giá xe Fadil lăn bánh sẽ theo hai chương trình: Lăn bánh tiền mặt trả thẳng (hoặc vay có lãi suất bình thường) và lăn bánh theo
chương trình trả góp 0% lãi suất.
Với chương trình thanh toán bằng tiền mặt này. Quý khách sẽ được giảm trưc tiếp 10% (Được trừ trực tiếp vào giá xe). Bảng giá xe Fadil lăn bánh dưới đây chưa bao gồm: bảo hiểm vật chất 2 chiều, Voucher Fadil 70 triệu, đổi cũ lấy mới 10 triệu. Và bảng giá xe ô tô VinFast Fadil lăn bánh này áp dụng tại TpHCM.
Trường hợp quý khách ở tỉnh. Có thể trừ ra 17,000,000 là sẽ ra được giá lăn bánh (Lưu ý: Chỉ tham khảo). Giá chính xác nhất vui lòng gọi Holine cho Thương Nguyễn VinFast An Thái. Hoặc gửi yêu cầu đăng ký. Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ chính xác ạ.
Hiện tại, VinFast Fadil chỉ còn 2 phiên bản: tiêu chuẩn và nâng cao. Nên Thương Nguyễn sẽ chỉ đề cập giá xe VinFast Fadil lăn bánh hai phiên bản này.
| Giá lăn bánh | Bản tiêu chuẩn (VNĐ) | Bản nâng cao (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá xe sau khi trừ ưu đãi | 352,500,000 | 383,100,000 |
| Trước bạ 10% | 41,490,000 | 41,490,000 |
| Phí biển số Tp.HCM | 20,000,000 | 20,000,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| BHDS bắt buộc | 530,700 | 530,700 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Dịch vụ đăng ký | 3,000,000 | 3,000,000 |
| Tổng cộng (Tham khảo) | 419,420,700 | 450,020,700 |
Với chính sách giá bán này, Quý khách có thể lựa chọn 02 phương án thanh toán: thanh toán 100% tiền mặt hoặc vay mua xe trả góp có lãi suất bình thường.
Trường hợp vay có lãi suất sẽ được hỗ trợ như sau:
Số tiền thanh toán đưa trước tối thiểu:
Lưu ý: Chi phí này đã bao gồm phí lăn bánh. Và không phát sinh thêm chi phí khác (Tùy một số trường hợp).
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
[contact-form-7 id=”1602″]Giá xe ô tô VinFast Fadil lăn bánh bao nhiêu khi lựa chọn phương án vay theo gói miễn lãi suất trả góp 0%?
Khi quý khách lựa chọn phương án mua xe VinFast Fadil trả góp miễn lãi trong tháng 03/2022. Giá sẽ bằng với giá ô tô Fadil lăn bánh trả thẳng. Vì về cơ bản, thì hai giá xe này như nhau.
Dưới đây là bảng giá xe ô tô VinFast Fadil lăn bánh theo gói miễn lãi 2 năm tại TpHCM. Quý khách ở tỉnh vui lòng trừ ra 17,000,000 chênh lệch biển só và phí dịch vụ đăng ký (Tham khảo).
| Giá VinFast Fadil lăn bánh | Bản tiêu chuẩn (VNĐ) |
Bản nâng cao (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá xe đã giảm 10% | 395,000,000 | 429,000,000 |
| Trước bạ 10% | 41,490,000 | 41,490,000 |
| Phí biển số Tp.HCM | 20,000,000 | 20,000,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| BHDS bắt buộc | 530,700 | 530,700 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Dịch vụ đăng ký | 3,000,000 | 3,000,000 |
| Tổng cộng (Tham khảo) | 461,920,700 | 495,920,700 |
Chi phí khách hàng cần chuẩn bị:
Lưu ý: Khách hàng tại tỉnh trừ ra 17 triệu là sẽ ra số tiền đưa trước. Phần vay thì giống như TpHCM
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
[contact-form-7 id=”1602″]| Thông số xe Fadil | Xe Fadil tiêu chuẩn | Xe Fadil nâng cao |
|---|---|---|
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 3676 x 1632 x 1495 | 3676 x 1632 x 1495 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2385 | 2385 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 150 | 150 |
| Thông số xe | Fadil tiêu chuẩn | Fadil nâng cao |
|---|---|---|
| Động cơ | 1.4 Lít – 98 Hp | 1.4 Lít – 98 Hp |
| Hộp số | AT – CVT | AT – CVT |
| Dẫn động | Cầu trước | Cầu trước |
Xét về khả năng tiêu thụ nhiên liệu thì xe VinFast 4 chỗ Fadil được xem là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu nhất hiện nay. Nhờ sử dụng hộp số tự động vô cấp CVT (Continous variable transmission) giúp cho xe truyền tải hiệu suất tối ưu nhất. Tạm hiểu là, khi xe chạy ở tốc độ cao mà vòng tua máy thì lại thấp, làm giảm mức tiêu hao nhiên liệu của xe.
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Fadil tiêu chuẩn | Fadil nâng cao |
|---|---|---|
| Trong đô thị | 7.11 Lít | 7.11 Lít |
| Ngoài đô thị | 5.11 Lít | 5.11 Lít |
| Hỗn hợp | 5.85 Lít | 5.85 Lít |
Xét về độ an toàn thì Vin-Fadil đáp ứng được hầu hết các nhu cầu của khách hàng. VinFast trang bị đầy đủ ở tất cả các phiên bản xe. Ngay cả bản tiêu chuẩn cũng đủ thuyết phục bạn quyết định lựa chọn VinFast Fadil cho gia đình mình.
Đánh giá ô tô VinFast Fadil về độ an toàn thì mình không phân tích nhiều nữa. Các bạn xem thông số bên dưới là sẽ thấy rõ nhé.
| Tính năng an toàn trên xe Fadil | Tiêu chuân | Nâng Cao | Cao cấp |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/tang trông | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | ||
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | ||
| Hệ thống điều khiển cân bằng điện tử (ESC) | Có | ||
| Chức năng kiểm soát lực kéo (TCS) | Có | ||
| Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có | ||
| Chức năng chống lật (ROM) | Có | ||
| Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe (Bộ) | Không | Không | Có |
| Camera lùi tích hợp cùng màn hình | Không | Có | Có |
| Bộ căng đai khẩn cấp, hạn chế lực cho hàng ghế trước | Có | ||
| Hệ thống ghế trẻ em ISOFIX cho hàng ghế thứ hai | Có | ||
| Cảnh báo thắt dây an toàn cho hàng ghế trước/sau | Có | ||
| Khóa cửa tự động khi xe di chuyển | Không | Có | Có |
| Hệ thống túi khí | 2 túi khí | 2 túi khí | 6 túi khí |
| Chìa khóa mã hóa | Có | ||
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | Không | Không | Có |
KHÁCH HÀNG NHẬN XE VINFAST FADIL
Tham khảo thêm: giá xe điện vinfast, giá xe vinfast vf e35, xe vinfast vf e36, xe vinfast 5 chỗ, xe vinfast 7 chỗ, vinfast vf 8
Xe Fadil lăn bánh tại TpHCM là 419 triệu.
Anh/chị khi mua xe Fadil từ Thương Nguyễn – VinFast: 0971.858.878 sẽ được tặng Bảo Hiểm Vật Chất hai chiều và phim cách nhiệt cao cấp, kèm theo quà tặng phụ kiện chính hãng đi kèm
The post Giá xe VinFast Fadil lăn bánh bao nhiêu【Tặng BHVC, Phim】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh 【Siêu Ưu Đãi】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>
| Phiên Bản/Giá Bán | Giá tiền mặt | Giá trả góp 0% |
| Bản Base | 881,695,000 | 979,640,000 |
| Bản Plus | 948,575,000 | 1,060,200,000 |
| Bản Premium | 1,074,450,000 | 1,193,770,000 |
Hãng xe VinFast đưa ra mức giá và khuyến mãi mới cho xe vinFast Lux A20.

Thương Nguyễn xin giới thiệu với các bạn sơ lượt về giá xe VinFast 5 chỗ, giá lăn bánh của tất cả các phiên bản và chương trình khuyến mãi mới nhất.
[table id=2 /]Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh?
Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh chia ra theo hai chương trình: Thanh toán tiền mặt và Giá trả góp 0%. (Tham khảo thêm gói vay mua xe VinFast Lux A2.0 trả góp theo gói lãi suất 0%).
Giá xe lăn bánh thanh toán trả thẳng
[table id=luxalanbanhtphcm /]Giá lăn bánh xe VinFast Lux A2.0 ở trên chưa bao gồm bảo hiểm 02 chiều.
Trường hợp các bạn muốn tối ưu chi phí trả trước thì có thể lựa chọn phương án vay theo giá tiền mặt.
Chỉ cần trả trước 15% + chi phí đăng ký xe
Ngân hàng hỗ trợ 85% giá trị xe.
Hãy gọi cho Thương Nguyễn VinFast An Thái để được tư vấn chính xác hơn về giá xe VinFast Lux A2.0, giá lăn bánh xe VinFast và hình thức mua xe VinFast Lux A2.0 trả góp theo chương trình vay trả thẳng này.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
[contact-form-7 id=”906″]THAM KHẢO THÊM

Hiện tại, chỉ có 3 phiên bản xe 5 chỗ VinFast gồm: bản tiêu chuẩn, bản nâng cao và bản cao cấp. Tương ứng với từng phiên bản có các option trang bị sẽ khác nhau.



Với kiểu dáng thể thao, sang trọng, trẻ trung. Xe VinFast lux A2.0 đã đạt được danh hiệu xe có thiết kế đẹp nhất trong năm. Cùng giá bán cực kỳ ưu đãi và luôn đứng top dòng xe sedan bán chạy nhất hiện nay. Dưới đây là bảng thông số kích thước chiều dài và tải trọng xe ô tô VinFast sedan Lux A2.0 cả 3 phiên bản: tiêu chuẩn, nâng cao và cao cấp.
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.973 x 1.900 x 1.500 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.968 |
| Tự trọng/Tải trọng (kg) | 1.795/535 |
| Khoảng sáng gầm xe (m | 150 |
Xe ô tô VinFast 5 chỗ sedan là dòng xe nổi bật trên thị trường hiện nay. Động cơ trên xe Lux A2.0 sử dụng công nghệ turbo hiện đại. Được ứng dụng nhiều trong sản xuất động cơ ô tô. Mẫu xe VinFast Lux A2.0 Turbo cũng được VinFast trang bị động cơ tăng áp hiện đại, tiên tiến này.
Không như các loại động cơ tăng áp truyền thống, động cơ trên xe VinFast Lux A2.0 sử dụng hệ thống tăng áp kép. Với hai loại động cơ được trang bị trên các phiên bản như sau.

Giá xe sau khi sử dụng 03 Voucher Lux SA 200 triệu là 420 triệu lăn bánh
Có tổng cộng 8 màu sắc cho mỗi phiên bản xe VinFast Lux A20
The post Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh 【Siêu Ưu Đãi】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Xe ô tô điện VinFast giá bao nhiêu?【VF e34 giá lăn bánh】Báo giá VinFast VF8, VF9 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>
Xe ô tô điện VinFast giá bao nhiêu? Dưới đây là bảng giá xe điện VF cập nhật mới nhất được hãng xe VinFast niêm yết.
| Bảng giá ô tô điện VinFast 2023 | ||
| Dòng xe | Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
| VinFast VF e34 | VinFast VF e34 (không kèm pin) | 710.000.000 |
| VinFast VF e34 (kèm pin) | 900.000.000 | |
| VinFast VF 8 | VF 8 Eco (không kèm pin) | 1.129.000.000 |
| VF 8 Eco (kèm pin) | 1.459.000.000 | |
| VF 8 Plus (không kèm pin) | 1.309.000.000 | |
| VF 8 Plus (kèm pin) | 1.639.000.000 | |
| VinFast VF 9 | VF 9 Eco (không kèm pin) | 1.491.000.000 |
| VF 9 Eco (kèm pin) | 1.970.000.000 | |
| VF 9 Plus (không kèm pin) | 1.685.000.000 | |
| VF 9 Plus (kèm pin) | 2.178.000.000 | |
| VinFast VF 5 | VF 5 Plus không kèm pin) | 458.000.000 |
| VF 5 Plus (kèm pin) | 538.000.000 | |
| VinFast VF 6 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
| VinFast VF 7 | Đang cập nhật | Đang cập nhật |
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ
[contact-form-7 id=”1602″]
| Bảng giá ô tô điện VinFast e34 | |
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
| VinFast VF e34 (không kèm pin) | 710.000.000 |
| VinFast VF e34 (kèm pin) | 900.000.000 |
Giá xe ô tô điện VinFast VF e34 và chính sách ưu đãi hiện nay như sau:
liên hệ đặt xe giá: 710,000,000 VNĐ
Nếu đúng như kế hoạch, hãng xe VinFast sẽ chính thức bàn giao các mẫu xe ô tô điện thông minh VinFast VF8 (VF e35) tại thì trường Châu Âu vào tháng 6 năm 2022. Giá ô tô điện VinFast VF e35 đã được công bố như sau:
| Bảng giá ô tô điện VinFast VF8 | |
| Phiên bản | Bảng giá |
| VF 8 Eco (không kèm pin) | 1.129.000.000 |
| VF 8 Eco (kèm pin) | 1.459.000.000 |
| VF 8 Plus (không kèm pin) | 1.309.000.000 |
| VF 8 Plus (kèm pin) | 1.639.000.000 |
Khác với ngoại thất, Màu nội thất xe VF 8 có sự tách biệt rõ rệt giữa 02 phiên bản ECO và PLUS
Đối với phiên bản ECO thì chỉ có duy nhất 01 lựa chọn màu nội thất là màu đen.
Tương tự như mẫu xe VinFast VF8 (VF e35) thì mẫu xe điện VinFast VF9 (VF e36) hiện vẫn chưa có thông tin nhiều, cũng như xe ô tô điện thông minh VinFast VF9 (VF e36) giá bao nhiêu. Hiện đã được hãng xe Vinfast công bố ngày 06/01/2022.
Cả 2 mẫu xe điện thông minh VinFast VF này có sự đột phá với thiết kế ngoại thất ấn tượng, trang bị tiện ích hàng đầu phân khúc, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cao nhất của NHTSA và EURO NCAP. Đặc biệt, VF e35 và VF e36 sẽ được tích hợp các tính năng ADAS (hỗ trợ lái tự động) và Smart Service (hệ thống thông tin giải trí thông minh) do VinFast cùng các đối tác nghiên cứu và phát triển.
| Bảng giá ô tô điện Vin Fast VF9 | |
| VF 9 Eco (không kèm pin) | 1.491.000.000 |
| VF 9 Eco (kèm pin) | 1.970.000.000 |
| VF 9 Plus (không kèm pin) | 1.685.000.000 |
| VF 9 Plus (kèm pin) | 2.178.000.000 |
Tham khảo thêm: So sánh xe điện và xe xăng VinFast, Giá thuê Pin xe ô tô điện VinFast
Xe ô tô điện VinFast VF5 Plus có giá 458 triệu đồng (không pin) và 538 triệu đồng (có pin), kèm theo đó là nhiều ưu đãi dành riêng cho khách hàng đặt cọc đầu tiên (có thể sử dụng voucher được tặng trong chương trình Sống xanh của Vinhomes để thanh toán khi mua xe).
Giá thuê pin cố định 1,6 triệu dồng/ tháng suốt vòng đời sản phẩm theo giá tại thời điểm nhận xe.
VF5 Plus được bảo hành chính hãng 7 năm hoặc 140.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
VF5 Plus có khả năng đi được 300km/ 1 lần sạc đầy với công suất tối đa lên đến 100 kW, mô-men xoắn cực đại 135 Nm, cùng hệ dẫn động cầu trước, nhờ vào viên pin có dung lượng 37,23 kWh.

VF 5 Plus có chiều dài co78 sở 2.513 mm, kích thước các chiều dài, rộng, cao lần lượt là 3.965 x 1.720 x 1.580 (mm).
Về tính năng an toàn:
Tính năng đặc biệt:
Ngoại thất nổi bật với bộ la-zăng có kích thước lên tới 17 inch, VF15 Plus có đến 16 màu khác nhau cho khách hàng lựa chọn.





Sự ra đời của dòng xe ô tô điện thông minh VF e34. Đánh dấu bước phát triển lớn, vượt bậc trong ngành ô tô của Việt Nam. Khi mà các hãng xe tên tuổi lớn trên thế giởi phải trải qua rất nhiều năm để nghiên cứu và phát triển.
VinFast VF e34 là chiếc xe điện tiên phong đầu tiên tại thì trường Việt Nam. Và nhận được sự ủng hộ của nhiều khách hàng, bằng việc hãng xe VinFast đã nhận được trên 25,000 đơn đặt hàng trong 3 tháng mở bán.
Chúng ta cùng tìm hiểu điểm nổi bậc được trang bị trên xe ô tô VinFast VF e34 này
VinFast VF e34 được sếp vào phân khúc xe hạng C (SUV/SUV/crossover). Với kích thước nhỏ nhắn giúp cho xe có thể di chuyển linh hoạt, dễ dàng ở các thành phố có mật độ giao thông đông đúc.
| Kích thước xe điện VinFast VF e34 | |
| Kích thước | 4.300 mm x 1.793 mm x 1.613 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.611 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 180 mm |
| Trọng lượng không tải | 1.490 kg |
Xe VinFast VF e34 sử dụng hệ dẫn động cầu trước FWD. Cho công suất tối đa 110Kw và Momment xoắn cực đại 242Nm.

PIN được trang bị trên xe VF e34 là loại Lithium-Ion với dung lượng 42kWh. Kèm theo đó là 02 chế độ sạc hiện đại.
| Công suất và thông số PIN trang bị trên ô tô điện VinFast VF e34 | |
| Cống suất tối đa | 110kWh |
| Moment xoắn cực đại | 242Nm |
| Kiểu dẫn động | Cầu trước chủ động FWD |
| Loại PIN | Lithium-Ion chuẩn IP67 |
| Quảng đường đi được sau khi sạc đầy chuẩn NEDC | 300 km |
| Hỗ trợ sạc nhanh | 180 km sau 15 phút sạc nhanh |
Hệ thống khung gầm và truyền động của ô tô VinFast VF e34 được trang bị:
| Trợ lực lái | Điện EPS |
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn |
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa |
Ô tô điện e34 được trang bị đèn LED trên cụm đèn pha/cos. Đèn sương mù và cụm đèn lái phía sau cũng được trang bị LED. Kèm theo đó là các thông số như sau:
| Ngoại thất ô tô điện VinFast VF e34 | |
| Đèn pha | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Hệ thống đèn sau | LED |
| Kính cửa sổ ghế lái | Chỉnh điện, tự động lên/xuống một chạm |
| Kính cửa sổ hàng ghế sau | Màu đen, chỉnh điện |
| Viền cửa sổ và thanh nẹp cửa | Mạ Chrome |
| Kính chắn giá | Chống tia UV |
| Gạt mưa trước | Tự động |
| Cốp sau | Đóng/mở điện |
| La-Zăng hợp kim | 18 inch |
| Bộ vá lốp | Trang bị tiêu chuẩn |
VinFast VF e34 được thiết kế nhằm mang lại sự trải nghiệm tốt nhất cho khách hàng. Được trang bị các tiện ích hiện đại nhất hiện nay.
VinFast VF e34 được thiết kế 5 chỗ ngồi, cùng với 2 màu nội thất Be và Đen để đa dạng sự lựa chọn cho khách hàng. Màn hình cảm ứng 10 Inch có kết nối Bluetooth, Apple Carplay và Auto Android hiện đại.
| Số chổ ngồi | 5 chỗ | |
| Chất liệu bọc ghế | Da/vinyl | |
| Ghế lái và ghế hành khách phía trước | Chỉnh cơ 6 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập cơ 60:40 | |
| Chìa khóa thông min | Có | |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | |
| Vô lăng | Bọc da, tích hợp chức năng điều khiển | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động | Tính hợp chức năng kiểm soát chất lượng và lọc không khí AEPA PM2.5 |
| Cửa gió điều hòa sau | Có | |
| Hệ thống màn hình giải trí cảm ứng | 10 Inch | |
| Kết nối thông minh | Wifi – Bluetooth – Radio – Appble Carplay và Auto Android | |
| Bảng đồng hồ thông tin | 7 Inch TFT LCD | |
| Cổng kết nối USB hàng ghế lái | 2 cổng | |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | |
| Gương hậu trong xe | Chống chói tự động | |
Hiện tại, hãng xe VinFast cho phép đặt xe VF e34 với 8 màu sắc cơ bản mà giá xe ô tô điện VinFast VF e34 vẫn như nhau. Các màu sắc gồm: Brahminy White (Trắng), DeSat Silver (Bạc), Neptune Grey (Xám), Aurora Blue (Xanh Dương), Deep Ocean (Xanh Lá), Mystique red (Đỏ), Cormorant Brown (Nâu) và màu Jet Black (Đen). Cùng với 02 màu nội thất đen và màu thội thất be (Tham khảo 02 hình bên trên).
VinFast VF e34 được trang bị hàng loạt các tính năng thông minh hiện đại. Bên cạnh nội thất sang trọng và các thiết bị tiện nghi, VF e34 còn mang tới những tiện ích khác, thể hiện sự tỉ mỉ của nhà sản xuất nhằm mục đích mang tới trải nghiệm thoải mái cho người sử dụng
| Ứng dụng trí tuệ nhân tạo. Học/Ghi nhớ thói quen sử dụng | Điều khiển hệ thống điều hòa, giải trí | |
| Điều khiển bằng giọng nói | Hỗ trợ tiếng Việt, thích ứng đa vùng miền. Điều khiển hệ thông điều hòa, giải trí | |
| FOTA – Cập nhật phần mềm từ xa | Có | |
| Thông số/hành trình/lịch sử hoạt động của xe | Có | |
| Theo dõi trình trạng sạc PIN | Có | |
| Hỗ trợ hành trình | Định vị vị trí xe | Có |
| Lên kế hoạch hành trình, tìm kiếm, định vị, dẫn đường đến trạm sạc | Có | |
| Gọi các dịch vụ cứu hỗ khẩn cấp – Ecall | Có | |
| Hỗ trợ khác | Tự động cảnh báo và chuẩn đoán các vấn để của xe | Có |
| Nhắc lịch bảo dưỡng | Có | |
| Cảnh báo nguy cơ có trộm | Có | |
Xe ô tô điện VinFast VF e34 giá bao nhiêu? Mức giá đó có hợp lý không? Như đã công bố, thì các tính năng an toàn được trang bị trên xe ô tô VF e34 là hoàn toàn hợp lý. Đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn cho một chiếc xe ô tô mới hiện nay.
| Tính năng an toàn trang bị trên xe VinFast VF e34 | ||
| Hệ thống phanh ABS | Có | |
| Cần bằng điện tử ESC | Có | |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có | |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có | |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | |
| Hệ thống giám sát xung quanh | 360 độ | |
| Cảnh báo lệch làn | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe | Có | |
| Cảnh báo luồng giao thông khi mở cửa | Có | |
| Đèn pha tự động | Có | |
| Hỗ trợ đỗ xe | Trước/sau | |
| Giám sát áp suất lốp | Có | |
| Khóa cửa tự động khi xe di chuyển | Có | |
| Hệ thống túi khí | 6 túi khí | |
| Cảnh báo thắt dây an toàn | Hàng ghế trước và hàng ghế sau | |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | |
| Móc cố định trẻ em ISOFIX cho hàng ghế sau | Có | |
| Cảnh báo chống trộm và chìa khóa mã hóa | Có | |
Với xu hướng của thế giới hiện nay sẽ dần chuyển sang ô tô điện. Việc hãng xe VinFast cho ra đời ô tô điện thời điểm này hoàn toàn phù hợp với xu hướng của thể giới. Khi một hãng xe muốn phát triển mảng ô tô điện thì cái khó lớn nhất là phải có hệ thống trạm sạc ô tô điện phủ khắp.
Với VinFast thì việc xây dựng hệ thống trạm sạc trên cả nước là hoàn toàn dễ dàng bằng việc tận dụng các cơ sở, hệ sinh thái có sẵn của tập đoàn VinGroup.
Với lượng ô tô điện đang lớn dần, VinFast ưu tiên triển khai các trạm sạc PIN cho xe ô tô điện phủ khắp 63 tỉnh thành trên toàn quốc. Đây là một dự án lắp đặt hệ sinh thái sạc pin cho xe điện lớn nhất Việt Nam.
Quý khách có nhu cầu đặt xe, tham khảo giá xe ô tô điện VinFast hoặc nhận bảng giá xe ô tô điện VinFast VF e34 có thể liên hệ với Thương Nguyễn VinFast qua Hotline: 0971 858 878. Hoặc để lại yêu cầu tư vấn bên dưới. Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ ngay khi nhận được yêu cầu.
Địa chỉ các showroom và đại lý:
Bản đồ đến vị trí trạm sạc:
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
[contact-form-7 id=”906″]
Hiện tại, ô tô điện đang hỗ trợ 100% phí trước bạ. Anh/Chị cần đặt mua xe VF e34 giá 590 triệu, vui lòng liên hệ Thương Nguyễn – VinFast để được hướng dẫn.
Anh/Chị vui lòng gọi cho Thương Nguyễn để được tư vấn thông tin và hỗ trợ nhận xe sớm nhất.
The post Xe ô tô điện VinFast giá bao nhiêu?【VF e34 giá lăn bánh】Báo giá VinFast VF8, VF9 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá xe VinFast 7 chỗ: Giá lăn bánh bao nhiêu? appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>Giá xe VinFast 7 chỗ bao nhiêu? Bạn đang tìm hiểu về ô tô VinFast và muốn biết chương trình khuyến mãi cũng như giá lăn bánh bao nhiêu? Chương trình khuyến mãi mới nhất dành cho xe VinFast Lux SA2.0 như thế nào? Thương Nguyễn sẽ giải thích rõ hơn ở bài viết sau đây.
| Bảng giá xe VinFast 7 chỗ Lux SA2.0 | ||
| Phiên bản xe | Giá Tiền Mặt | Giá Trả Góp 0% |
| Lux SA2.0 – Bản tiêu chuẩn | 1,160,965,000 | 1,297,290,000 |
| Lux SA2.0 – Bản nâng cao | 1,258,704,000 | 1,403,104,000 |
| Lux SA2.0 – Bản cao cấp | 1,423,134,000 | 1,584,159,000 |
(Giá trên đã bao gồm các chương trình khuyến mãi mới nhất trong tháng)
Để giúp quý khách hàng hiểu rõ hơn trong việc tham khảo giá xe VinFast 7 chỗ bao nhiêu .Thương Nguyễn sẽ nêu rõ Chương Trình Khuyến Mãi mới nhất từ hãng xe VinFast trong tháng và bảng giá xe VinFast cả 03 phiên bản xe VinFast Lux SA2.0.
XEM THÊM: xe điện vinfast vf e36, xe điện vinfast vf e35, xe vf8 VinFast
Chương trình khuyến mãi:
ĐĂNG KÝ NHẬN THÊM ƯU ĐÃI
[contact-form-7 id=”1602″]Đối với những khách hàng tại Hồ Chí Minh. Hầu hết các Showroom đều báo một mức giá khách nhau. Thương Nguyễn sẽ đưa ra bảng giá lăn bánh cũng như giá xe VinFast 7 chỗ lăn bánh bao nhiêu. Dưới đây là bảng giá lăn bánh xe ô tô VinFast Lux SA2.0 SUV tại Thành phố Hồ Chí Minh mới nhất.
| Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 SUV bản tiêu chuẩn tạm tính | |||
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.160.965.000 | 1.160.965.000 | 1.160.965.000 |
| Phí trước bạ | 139.315.800 | 116.096.500 | 116.096.500 |
| Phí đăng kiểm | 340 | 340 | 340 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.4 | 873.4 | 873.4 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.323.054.200 | 1.299.834.900 | 1.280.834.900 |
| Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 bản nâng cao tạm tính | |||
| Giá niêm yết | 1.258.704.000 | 1.258.704.000 | 1.258.704.000 |
| Phí trước bạ | 151.044.480 | 125.870.400 | 125.870.400 |
| Phí đăng kiểm | 340 | 340 | 340 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.4 | 873.4 | 873.4 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.432.521.880 | 1.407.347.800 | 1.388.347.800 |
| Giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 bản cao cấp tạm tính | |||
| Giá niêm yết | 1.423.134.000 | 1.423.134.000 | 1.423.134.000 |
| Phí trước bạ | 170.776.080 | 142.313.400 | 142.313.400 |
| Phí đăng kiểm | 340 | 340 | 340 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.4 | 873.4 | 873.4 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 1.616.683.480 | 1.588.220.800 | 1.569.220.800 |
Chính sách hỗ trợ ngân hàng dành cho xe VinFast 7 chỗ theo giá tiền mặt:
Để tìm hiểu về giá lăn bánh trả góp ngân hàng và chi phí đưa trước là bao nhiêu? Dưới đây là bảng giá xe VinFast 7 chỗ trả góp ngân hàng. Cố định lãi suất 7.5% trong suốt thời gian vay là 7 năm (Lưu ý: Có thể thay đổi theo từng thời điểm của ngân hàng).
Trong tháng này, giá lăn bánh xe VinFast Lux SA2.0 trả góp sẽ tương tự như giá lăn bánh trả thẳng.
| Phiên bản | Thời hạn vay (tháng) | Trả trước (VNĐ) | Số tiền vay (VNĐ) | Lãi suất | Tổng tiền lãi (VNĐ) | Tổng tiền lãi suất VinFast hỗ trợ | Tổng tiền vay & Lãi (VNĐ) |
| VinFast Lux SA2.0 bản | 96 | 259.458.000 | 1.037.832.000 | 8,79% | 368.702.791 | 160.594.772 | 1.245.940.019 |
| Tiêu chuẩn | |||||||
| VinFast Lux SA2.0 bản | 96 | 280.620.800 | 1.122.483.200 | 8,79% | 398.776.188 | 173.693.752 | 1.347.565.636 |
| Nâng cao | |||||||
| VinFast Lux SA2.0 bản | 96 | 316.831.800 | 1.267.327.200 | 8,79% | 450.233.829 | 196.107.003 | 1.521.454.026 |
| Cao cấp |
Chính sách hỗ trợ ngân hàng dành cho xe VinFast Lux SA2.0:
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN NHẬN ƯU ĐÃI MỚI NHẤT
[contact-form-7 id=”906″]
Thương Nguyễn VinFast – Trân trọng cám ơn sự ủng hộ của Anh/Chị đã tin tưởng và ủng hộ Thương Nguyễn VinFast
Thẻ tìm kiếm: xe vinfast 4 chỗ; xe vinfast 5 chỗ; giá xe vinfast fadil lăn bánh, xe ô tô điện vinfast, xe vinfast vf e35
Anh chị chỉ cần trả trước từ 251 triệu là có thể sở hữu được xe VinFast 7 chỗ Lux SA – Bản tiêu chuẩn.
Tùy theo CTKM trong tháng, Đại Lý sẽ hỗ trợ thêm BHVC khi mua xe VinFast 7 chỗ.
The post Giá xe VinFast 7 chỗ: Giá lăn bánh bao nhiêu? appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Xe VinFast 4 chỗ giá bao nhiêu? Giá lăn bánh chính xác! appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>
Xe Fadil được xem là mẫu xe phân khúc A chiến lược nhất của hãng xe VinFast. Với doanh số không ngừng phát triển. Luôn đứng TOP 1 các dòng xe VinFast bán chạy nhất hiện nay. Giá xe VinFast 4 chỗ lăn bánh tháng 09 2021 được xem là thời điểm tốt nhất để mua xe ô tô VinFast 4 chổ giá rẻ.
| Giá xe VinFast 4 Chỗ | Giá Tiền Mặt | Giá Trả Góp 0% |
|---|---|---|
| 4 chỗ Fadil Base | 352,500,000đ | 395,000,000đ |
| 4 chỗ Fadil Plus | 383,100,000đ | 429,000,000đ |
| 4 chỗ Fadil Premium | Hết Xe | Hết Xe |
Tham khảo thêm: Bảng giá xe VinFast và Giá xe Fadil lăn bánh

Giá xe VinFast 4 chỗ lăn bánh hiện nay. Thương NguyễN VinFast An Thái sẽ trình bài 02 chính sách: Thanh toán tiền mặt và trả góp 0% lãi suất. Bên dưới là bảng giá xe ô tô VinFast 4 chỗ lăn bánh tiền mặt mới nhất.
| Giá lăn bánh ô tô VinFast Fadil 4 chổ | Bản tiêu chuẩn | Bản nâng cao |
|---|---|---|
| Giá xe | 352,500,000 | 383,100,000 |
| Trước bạ | 41,490,000 | 41,490,000 |
| Biển số | 20,000,000 | 20,000,000 |
| Bảo hiểm dân sự | 530,700 | 530,700 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| Đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Dịch vụ đăng ký | 3,000,000 | 3,000,000 |
| Tổng chi phí | 419,420,700 | 450,020,700 |
Lưu ý: Đây là bảng giá xe lăn bánh tại TpHCM. Các anh chị ở tỉnh vui lòng tính phí biển số là 1,000,000 vnđ và chi phí dịch vụ sẽ là 4 - 6 triệu (tham khảo).
Ngoài ra, Để tối ưu chi phí trả trước. Anh chị có thể lựa chọn phương án vay có lãi suất (0,5%/tháng).
Với chương trình tiền mặt này: Ngân hàng sẽ hỗ trợ vay tối đa giá trị xe. Khách hàng chỉ cần thanh toán số tiền tối thiểu và chi phí lăn bánh. Cụ thể như sau:
Đối với xe VinFast Fadil 4 chỗ bản tiêu chuẩn:
Đối với xe VinFast Fadil 4 chỗ bản nâng cao:
ĐĂNG KÝ GỌI LẠI TƯ VẤN MIỄN PHÍ
|
Giá xe VinFast 4 chỗ lăn bánh trả góp 0%/2 năm đầu |
Fadil bản tiêu chuẩn (VNĐ) |
Fadil bản nâng cao (VNĐ) |
|---|---|---|
| Giá xe đã giảm 10% | 395,000,000 | 429,000,000 |
| Trước bạ 5% | 41,490,000 | 41,490,000 |
| Phí biển số Tp.HCM | 20,000,000 | 20,000,000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1,560,000 | 1,560,000 |
| BHDS bắt buộc | 530,700 | 530,700 |
| Phí đăng kiểm | 340,000 | 340,000 |
| Dịch vụ đăng ký | 3,000,000 | 3,000,000 |
| Tổng cộng (Tham khảo) | 461,920,700 | 495,920,700 |
Tương tự như bảng tính ở trên. Anh chị ở tỉnh thì trừ ra 17,000,000 vnđ là ra được giá lăn bánh xe VinFast 4 chổ lăn bánh tại tỉnh.
Chính sách hỗ trợ mua xe VinFast 4 chỗ trả góp 0%
Thương Nguyễn chỉ lấy giá xe VinFast 4 chỗ Fadil bản tiêu chuẩn ra để tính giá lăn bánh bao nhiêu. Còn bản nâng cao (Bản cao cấp đã không còn sản xuất). Anh chị vui lòng tính giúp Thương Nguyễn ạ.
Với chính sách bán hàng mới nhất trong tháng này. Xe VinFast Fadil 4 chổ được ưu đãi hấp dẫn như sau:
Đăng ký tư vấn miễn phí VinFast 4 Chổ giá rẻ tại đây
[contact-form-7 id=”906″ title=”Đăng Ký Tư Vấn”]KHÁCH HÀNG NHẬN XE 4 CHỖ TẠI VINFAST AN THÁI
Tham khảo thêm: giá xe vinfast 5 chỗ và giá xe vinfast 7 chỗ
Giá xe ô tô VinFast Fadil lăn bánh 419 triệu tại TpHCM và 412 triệu tại tỉnh.
Anh/Chị cần chuẩn bị 127 triệu là có thể nhận xe tại TPHCM và 110 triệu tại tỉnh.
The post Xe VinFast 4 chỗ giá bao nhiêu? Giá lăn bánh chính xác! appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá Oto VinFast – Bảng giá oto VinFast mới nhất appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>
bảng gia oto VinFast mới nhất. Báo giá lăn bánh tất cả các dòng xe Fadil, Lux A2.0 và Lux SA2.0
Tặng kèm BHVC & Phim
Với doanh số không ngừng phát triển và tăng nhanh chóng. Luôn đứng đầu doanh số các phân khúc bán chạy nhất tại Việt Nam. Cả 03 dòng xe oto VinFast đều đạt giải xe thiết kế đẹp nhất năm 2021. Giá oto VinFast hiện nay được ưu đãi nhiều cho cả 03 dòng xe: VinFast Fadil, VinFast Lux A2.0, VinFast Lux SA2.0, VinFast VF e34, VinFast President, VinFast VF e35, VinFast VF e36
Giá oto VinFast được ưu đãi như sau:
Liên hệ Thương Nguyễn đễ được tư vấn giá xe VinFast và giá lăn bánh xe VinFast mới nhất. Hoặc đăng ký theo thông tin bên dưới để nhận bảng giá oto VinFast lăn bánh các dòng xe ô tô VinFast Fadil 4 chỗ, VinFast Lux A2.0, VinFast Lux SA2.0, VinFast President và xe ô tô điện VinFast tháng mới nhất.
Tham khảo thêm: Giá xe Fadil lăn bánh; Giá xe 5 chỗ VinFast; Giá xe 7 chỗ VinFast, VinFast VF e35, VinFast VF e36
[contact-form-7 id=”906″]Thương Nguyễn VinFast luôn cập nhật bảng giá ô tô điện mới nhất trong bài viết này. Liên hệ Hotline 0971.858.878 để được tư vấn thêm.
Ô tô VinFast điện hiện được phân phối tại Việt Nam gồm: VinFast VF e34, VinFast VF e35, VinFast e36
The post Giá Oto VinFast – Bảng giá oto VinFast mới nhất appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>The post Giá lăn bánh xe VinFast appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>Ngoài việc cân nhắc lựa chọn một thương hiệu xe ô tô để mua, thì khoản chi phí lăn bánh của xe ô tô là một điều rất đau đầu dành cho khách hàng. Vì mỗi một Sale báo một mức giá khác nhau.
Trong bài viết này, Thương Nguyễn VinFast xin giới thiệu đến các bạn cách tính chi phí lăn bánh của một chiếc xe ô tô VinFast hoàn toàn mới. Khi lăn bánh xe ô tô mới 100%, thì các khoản chi phí cần đóng gồm những gì? Và kèm theo đó là bảng giá lăn bánh xe VinFast tất cả các dòng xe 4 chổ, 5 chổ và 7 chổ…

Thương Nguyễn sẽ liệt kê cho các bạn nắm rõ từng khoản chi phí lăn bánh của một chiếc xe ô tô VinFast mới 100%. Các khoản chi phí để tính giá lăn bánh xe ô tô mới.
Dưới đây là các khoản chi phí lăn bánh xe ô tô VinFast mới 100%:

Thương Nguyễn xin trình bày giá lăn bánh cả 3 dòng xe VinFast hiện nay là: Xe VinFast Fadil, VinFast Lux A2.0 và VinFast Lux SA2.0 với tất cả các phiên bản như: bản tiêu chuẩn, bản nâng cáo và bản cao cấp. Giá lăn bánh phụ thuộc rất nhiều vào giá xe theo từng tháng. Nên bảng tính giá lăn bánh này, các bạn tham khảo theo bảng giá xe tại đây: Bảng giá xe VinFast
Đây là bảng báo giá lăn bánh xe ô tô VinFast Fadil bản tiêu chuẩn, bản nâng cao và bản cao cấp mới nhất tại các tỉnh thành ( Tại TpHCM thì các bạn có thể xem ở đầu bài viết này ạ).
[table id=3 /]Lưu ý: Bảng giá lăn bánh xe Fadil trên chỉ áp dụng cho phương án mua xe thanh toán tiền mặt Hoặc vay có lãi suất. Giá ra biển số tại tỉnh cho các dòng xe ô tô VinFast chỉ khác nhau về "Phí biển số và phí dịch vụ". Các bạn cần hỗ trợ tư vấn thêm về GIÁ LĂN BÁNH TRẢ GÓP 0%, vui lòng gọi cho Thương Nguyễn qua Hotline: 0971 858 878 hoặc để lại thông tin để Thương Nguyễn gọi lại hỗ trợ.
Ngoài ra, với giá lăn bánh này các bạn chỉ cần trả trước 123,000,000 vnđ tại Tp.HCM và 106,000,000 vnđ tại các tỉnh thành là có thể nhận ngay xe VinFast Fadil. tham khảo Giá xe VinFast Fadil tại đây.
Tiếp theo là bảng báo giá xe VinFast 5 chổ lăn bánh tại TpHCM theo chương trình tiền mặt hoặc vay có lãi suất.
[table id=luxalanbanhtphcm /]Với chi phí lăn bánh của xe VinFast Lux A2.0 như trên, các bạn chỉ cần đưa trước 93,000,000 vnđ tại Tp.HCM và 76,000,000 vnđ tại tỉnh. Là có thể sở hữu ngay xe VinFast Lux A2.0. Mọi chi tiết xin gọi cho Thương Nguyễn hoặc đăng ký thông tin bên dưới, Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ các bạn sớm nhất.
Dưới đây là bảng giá chi tiết xe VinFast 7 chổ lăn bánh theo chương trình tiền mặt hoặc vay có lãi suất
[table id=luxsalanbanhtphcm /]Chi phí lăn bánh của xe VinFast 7 chổ Lux SA2.0 ở trên, các bạn chỉ cần đưa trước 123,000,000 vnđ tại Tp.HCM và 106,000,000 vnđ tại tỉnh. Là có thể sở hữu ngay xe VinFast Lux SA2.0. Mọi chi tiết xin gọi cho Thương Nguyễn hoặc đăng ký thông tin bên dưới, Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ các bạn sớm nhất. Tham khảo: xe VinFast 7 chổ giá bao nhiêu?
LIÊN HỆ THƯƠNG NGUYỄN
[contact-form-7 id=”906″ title=”Đăng Ký Tư Vấn”]Bảng giá trong bài viết này là giá lăn bánh thực tế của tất cả các dòng xe 4 chổ, 5 chổ và 7 chổ.
Chi phí lăn bánh xe ô tô 7 chổ VinFast tại Tphcm là 944,235,000 vnđ.
Khi sử dụng thêm Voucher Vinhome dành cho xe VinFast thì giá xe giảm tương ứng: Fadil: 70,000,000, Lux A2.0: 150,000,000 và Lux SA2.0: 200,000,000
Trừ hết các khuyến mãi thì giá xe 5 chổ lăn bánh trong tháng này là 746,575,000 vnđ
Oto VinFast giá lăn bánh rẻ nhất là 428,675,000 vnđ
Giá xe Fadil lăn bánh tại tỉnh là: 412,175,000 vnđ.
The post Giá lăn bánh xe VinFast appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>