VinFast VF 8 PLUS
Giá xe VF8 bản PLUS mới nhất.
- Quảng đường xe chạy 460 – 510 km
- Bảo hành 10 năm
The post Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu【Ưu Đãi – Thông Số Kỹ Thuật】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>| Bảng giá ô tô điện VinFast VF8 | |
| Phiên bản | Bảng giá |
| VF 8 Eco (không kèm pin) | 1.129.000.000 |
| VF 8 Eco (kèm pin) | 1.459.000.000 |
| VF 8 Plus (không kèm pin) | 1.309.000.000 |
| VF 8 Plus (kèm pin) | 1.639.000.000 |
Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu tại thị trường Việt Nam?. Được công bố và mở bán tại Los Angeles Auto Show 2021. Hãng cũng chính thức nhận đặt xe trên toàn cầu. Giá các phiên bản được mở bán như sau:
Giá xe VF8 bản ECO mới nhất
Giá xe VF8 bản PLUS mới nhất.
Quý khách hàng cần được tư vấn hoặc đặt cọc xe VinFast VF 8 vui lòng gọi Hotline Thương Nguyễn VinFast An Thái. Hoặc để lại thông tin bên dưới. Thương Nguyễn sẽ liên hệ lại sớm nhất có thể.
[contact-form-7 id=”906″]
Tương tự như các dòng xe khác, Màu xe VinFast VF 8 đa dạng màu sắc ngoại thất và nội thất để người dùng thoải mái lựa chọn, phù hợp với mọi độ tuổi, sở thích riêng của từng người.
Màu xe VinFast VF 8 có tổng cộng 07 màu ngoại thất cho cả 02 bản ECO và PLUS.
Khác với ngoại thất, Màu nội thất xe VF 8 có sự tách biệt rõ rệt giữa 02 phiên bản ECO và PLUS
Đối với phiên bản ECO thì chỉ có duy nhất 01 lựa chọn màu nội thất là màu đen.
Khách hàng có thể tự chọn màu sắc nội thất xe VF8 phù hợp với cá tính riêng theo 1 trong 4 màu sau: Saddle Brown (nâu); Cotton Beige (be); Navy Blue (xanh navy); Black (đen) ở bản Plus.
VF 8 có thiết kế 5 chỗ ngồi. Hai hàng ghế thoải mái, đáp ứng nhu cầu sử dụng của một gia đình hoặc hành khách cùng đồng hành. Ngoài ra, ghế lái của VinFast VF 8 Eco có khả năng chỉnh điện 8 hướng và bản Plus chỉnh điện 12 hướng. Cả ghế phụ và ghế lái đều tích hợp hệ thống sưởi đa năng.
Đặc biệt, khách hàng sở hữu VinFast VF 8 cũng sẽ được hỗ trợ bảo hành xe 10 năm và được thay thế miễn phí khi khả năng sạc – xả của pin thấp hơn 70%.
Khách hàng được lựa chọn 1 trong 2 chính sách thuê pin độc đáo, gồm gói linh hoạt (tối thiểu 500km, tính thêm phí từ km số 501 trở đi) và cố định (không phụ thuộc quãng đường di chuyển), đảm bảo tổng chi phí nuôi xe hàng tháng chỉ tương đương chi phí xăng tại từng thị trường.
| LOẠI XE | ĐƠN GIÁ (VNĐ – ĐÃ BAO GỒM VAT) | |
| Phí thuê bao tối thiểu/tháng | Đơn giá thuê pin/km sau 500km | |
| VinFast VF e34 | 657.5 | 1.315 |
| VinFast VF 8 | 990 | 1.980 |
| VinFast VF 9 | 1.100.000 | 2.200 |
Khách hàng trả phí thuê bao pin hàng tháng cho quãng đường không giới hạn số km/tháng.
| LOẠI XE | ĐƠN GIÁ (VNĐ – ĐÃ BAO GỒM VAT) |
| VinFast VF e34 | 1.805.000 |
| VinFast VF 8 | 2.189.000 |
| VinFast VF 9 | 3.091.000 |
Xe VinFast VF 8 sử dụng 02 động cơ điện (150kW) cho mỗi Motor). Động cơ điện của xe VF 8 cho công suất tối đa 402 mã lực. Moment xoắn cực đại 640Nm, dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Với khối động cơ này cho phép tăng tốc từ 0-100 km/h trong 5,5 giây. Và quảng đường xe chay được khi sạc đầy PIN cho 02 lựa chọn PIN là 460 km và 510 km.
Cũng giống như những mẫu xe động cơ đốt trong và xe điện đã ra mắt, VinFast VF 8 không thiết kế nhận diện thương hiệu ở lưới tản nhiệt, điều mà các hãng xe khác đã làm trong hàng trăm năm qua. Bản sắc đặc trưng của mẫu SUV điện thể hiện ở dải đèn chiếu sáng từ logo chữ “V”. Điều này không chỉ tạo nên vẻ hiện đại, sang trọng mà còn biểu tượng tự hào của Việt Nam, Vingroup và VinFast.
Hình ảnh VinFast VF 8 chắc chắn sẽ nổi bật trên phố dù ngày hay đêm nhờ hệ thống chiếu sáng ở phần đầu và sau xe sử dụng đèn LED chất lượng và có độ bền cao.
| NGOẠI THẤT | ||
| PHIÊN BẢN | ECO | PLUS |
| Đèn pha | LED | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn tự động bật/tắt | Có | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | Có |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | Có |
| Điều chỉnh cóp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Tấm bảo vệ dưới xe | Có | Có |
Điểm độc đáo của VF 8 phải kể đến không gian khoang lái với cụm vô lăng và bảng taplo hiện đại. Cụm đồng hồ thông tin lái được thay thế bằng màn hình HUD và tích hợp cùng với màn hình giải trí trung tâm kích thước 15,6 inch, đồng thời tối giản các nút bấm vật lý giúp người dùng dễ dàng theo dõi thông tinh hành trình và điều chỉnh các tính năng theo nhu cầu.
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | ECO | PLUS |
| Số chổ ngồi | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da thật |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng tích hợp sưởi | Chỉnh điện 12 hướng tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi |
| Ghế phụ | Tích hợp sưởi | Tích hợp thông gió và sưởi |
| Sưởi tay lái | Có | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Bơm nhiệt | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Lọc khí Cabin | HEPA 1,0 | HEPA 1,0 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 | Trên hộp để đồ cabin | Trên hộp để đồ cabin |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch | 15,6 inch |
| Cổng kết nối usb-C | Có | Có |
| Kết nối điện thoại | Có | Có |
| Hệ thông loa | 8 loa | 10 loa |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu | Đa màu |
| Cửa số trời | Không | Chỉnh điện |
Bên cạnh đó, khách hàng có thể tự chọn màu sắc nội thất phù hợp với cá tính riêng như màu đen (bản Eco) và 1 trong 4 màu Saddle Brown (nâu); Cotton Beige (be); Navy Blue (xanh navy); Black (đen) ở bản Plus.
| Thông số kỹ thuật | VinFast VF 8 Eco | VinFast VF 8 Plus |
| Kích thước VinFast VF 8 (DxRxC) (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 | 4.750 x 1.934 x 1.667 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.950 | 2.950 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | Phiên bản pin 1: 179 phiên bản pin 2: 175 |
Phiên bản pin 1: 179 phiên bản pin 2: 175 |
| Động cơ | 2 Motor (Loại 150kW) | 2 Motor (Loại 150kW) |
| Công suất tối đa (kW) | 260 | 300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 500 | 620 |
| Hệ dẫn động | 2 cầu toàn thời gian (AWD) | 2 cầu toàn thời gian (AWD) |
|
Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) (Mục tiêu dự kiến) |
>200 | >200 |
|
Thời gian tăng tốc từ 0-100km (giây) (Mục tiêu dự kiến) |
5,9 | <5,5 |
|
Phạm vi hoạt động (km) theo điều kiện tiêu chuẩn châu Âu (WLTP) (Mục tiêu dự kiến) |
2 phiên bản pin 420 km và 471 km |
2 phiên bản pin 400 km và 447 km |
| Thời gian sạc pin nhanh nhất (10-70%) | Phiên bản pin 1: ≤ 24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
Phiên bản pin 1: ≤ 24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
VF 8 được thiết kế có hình dáng mềm mại với những đường cong nhấn nhá, đường lượn sắc nét tạo nên sự mạnh mẽ tô đẹp thêm vẻ bề thế của chiếc xe.
Điểm thu hút còn nằm ở phần logo chữ “V”. Khác với những dòng xe cùng phân khúc thường tập trung sự thu hút ở thiết kế lưới tản nhiệt.
VF 8 có khung chiếu sáng từ logo chữ “V” nằm ở chính giữa phần đầu và phần đuôi xe, bên cạnh bên cạnh có dải đèn LED chiếu sáng kéo dài sang 2 bên.
VF 8 là mẫu SUV điện phân khúc D. Kích thước xe VinFast VF 8 là 4.750 x 1.900 x 1.660 (mm) (tương đương 15,58 x 6,23 x 5,45 ft). Phù hợp để di chuyển linh hoạt trong đô thị, đặc biệt là ở những nơi có giao thông đông đúc, nhộn nhịp.
VF 8 sử dụng 02 động cơ điện. Mỗi động cơ cho công suất tối đa 150kW. Tuy nhiên, ở phiên bản xe VinFast VF 8 ECO chỉ cho công suất tối đa 260kW và bản PLUS cho công suất tối đa lên đến 300kW (402HP) cùng mô-men xoắn cực đại 640Nm giúp VF 8 có thể tăng tốc từ 0-100Km/h trong thời gian dự kiến khoảng 5,5 giây.
Hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian AWD giúp xe vận hành mượt mà, bám đường ở tốc độ cao nhờ sự tính toán các tín hiệu tốc độ và góc đánh vô lăng.
| ĐỘNG CƠ | VF 8 ECO | VF 8 PLUS |
| Loại động cơ | 2 motor (Loại 150kW) | 2 motor (Loại 150kW) |
| Công suất tối đa (kW) | 260 | 300 |
| Mô-men xoắn cực đại | 500 | 640 |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (kW/h) | >200 | >200 |
| Tăng tốc 0-100 Km/h (s) | 5.9 | <5,5 |
Với xe xăng thì việc tư vấn khách về số lít xăng xe chạy được bao nhiêu cho 100km. Thì ở xe điện VinFast VF 8, đa phần Thương Nguyễn đều nhận được câu hỏi: Xe VinFast VF 8 chạy được bao nhiêu km?
Về hệ thống pin, VF 8 phiên bản Eco trang bị loại pin đảm bảo tiêu chuẩn về công suất và thời gian nạp. Cụ thể:
Ngoài ra, xe VinFast còn được trang bị các tính năng thông minh sau:
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | ECO | PLUS |
| Trợ lý ảo | Có | Có |
| Điều khiển xe thông minh | ||
| Điều khiển chức năng trên xe qua giọng nói hoặc màn hình | Có | Có |
| Điều khiển chức năng trên xe từ xa qua ứng dụng VinFast | Có | Có |
| Thiết lập, theo dõi và ghi nhớ hồ sơ | ||
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có | Có |
| Điều hướng – dẫn đường | ||
| Tìm kiếm, chia sẻ vị trí trên bản đồ và hướng dẫn theo yêu cầu khách hàng | Có | Có |
| Hộ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có | Có |
| Hỗ trợ lái xe liên quan tới pin và sạc | ||
| Đặt và hủy lịch hẹn trước khi tới trạm sạc | Có | Có |
| Sạc và thu phí tự động | Có | Có |
| An ninh – an toàn | ||
| Thực hiện gọi cứu hộ/cấp cứu tự động trong trường hợp khẩn cấp | Có | Có |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có | Có |
| Chẩn đoán lỗi xe tự động | Có | Có |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Mức pin còn lại, nước làm mát,…. | Mức pin còn lại, nước làm mát,…. |
| Kết nối mua sắm trực tuyến | Có | Có |
| Chơi trò chơi điện tử | Có | Có |
| Cá nhân hóa thông báo khuyến mãi, ưu đãu sư kiện | Có | Có |
ADAS – Công nghệ hỗ trợ lái xe thông minh, an toàn đã được VinFast trang bị trên các dòng xe xăng và xe điện VinFast VF e34, có thể kể đến các tính năng như: giám sát hành trình thích ứng, hệ thống giám sát xung quanh 360 độ, cảnh báo điểm mù,…
Với VF8, VinFast sẽ nâng cấp và bổ sung thêm các tính năng tự hành cùng khả năng xử lý tình huống giao thông nhanh chóng và chính xác bao gồm: định hướng, tự động phanh, giữ khoảng cách khi tham gia giao thông, hỗ trợ chuyển làn, lùi xe và đỗ xe tự động.
Nhờ đó, người lái sẽ được hỗ trợ tối đa trong quá trình di chuyển, không cần thao tác, điều khiển xe thường xuyên và vẫn đảm bảo an toàn.
Ô tô điện VF 8 được trang bị các tính năng hỗ trợ lái xe nâng cao (ADAS) trong điều kiện giao thông khác nhau như:
Hỗ trợ di chuyển khi đường đang ùn tắc.
| PHIÊN BẢN | ECO | PLUS |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc | Có | Có |
| Trợ lái tren đường cao tốc | Có | Có |
| Tự động chuyển làn | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe toàn phần (người lái ngồi trong xe) | Có | Có |
| Tự đỗ (người lái giám sát ngoài xe) | Có | Có |
| Triệu tập xe thông minh | Có | Có |
| Cảnh báo lệch làn | Có | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Có | Có |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | Có |
| Nhận biết tính hiệu và chữ trong giao thông | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo va chạm phía sau | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo luồng giao thông đến khi mở cửa | Có | Có |
| Phanh tự động khẩn cấp nâng cao | Có | Có |
| Tự động giữ làn khẩn cấp | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
| Hệ thông camera sau | Có | Có |
| Giám sát xung quanh 360 độ | Có | Có |
| Điều khiển pha tự động | Có | Có |
| Giám sát lái xe | Có | Có |
Bên cạnh thiết kế sang trọng, tính năng an toàn cao, VF 8 còn tích hợp nhiều công nghệ hiện đại giúp cho trải nghiệm lái xe thêm thú vị như Dịch vụ thông minh (Smart Service):
| Phiên bản | VF 8 Eco | VF 8 Plus |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.750 x 1.934 x 1.667 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.95 | |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | Phiên bản pin 1: 179 | |
| Phiên bản pin 2: 175 | ||
| Động cơ | 2 Motor (Loại 150kW) | |
| Dẫn động | AWD/2 cầu toàn thời gian | |
| Công suất tối đa (kW/hp) | 260 | 300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 500 | 620 |
| Tốc độ tối đa duy trì 1 phút (km/h) | >200 | >200 |
| Tăng tốc 0 – 100Km/h (s) (Mục tiêu dự kiến) | 5,9 | <5,5 |
| PIN | ||
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Dự kiến đạt tiêu chuẩn châu Âu WLTP) | 2 phiên bản pin 420 km và 471 km |
2 phiên bản pin 400 km và 447 km |
| Thời gian nạp pin siêu nhanh (10 – 70%) | Phiên bản pin 1: ≤24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
Phiên bản pin 1: ≤24 phút Phiên bản pin 2: 31 phút |
| NGOẠI THẤT | ||
| Đèn pha | LED | |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn tự động bật/tắt | Có | |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | |
| Đèn hậu | LED | |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | |
| Điều chỉnh cốp sau xe | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Hỗ trợ đóng/mở cốp đá chân | ||
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | |
| NỘI THẤT | ||
| Ghế | 5 chỗ | 5 chỗ |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da thật |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 12 hướng |
| Tích hợp sưởi | Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và | |
| sưởi | ||
| Ghế phụ | Chỉnh điện 6 hướng, tích hợp sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, tích hợp |
| thông gió và sưởi | ||
| Sưởi tay lái | Có | Có |
| Bơm nhiệt | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Hệ thống loa | 8 | 10 |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15,6 inch | |
| Cổng kết nối USB loại C | Có | |
| Kết nối điện thoại | Có | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2 | Trên hộp để đồ trung tâm | |
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu | |
| Cửa sổ trời | Không | Chỉnh điện |
Tham khảo thêm: xe ô tô điện vinfast vf e34, giá xe vinfast vf e36, giá xe vinfast vf e35, bảng giá xe vinfast, giá xe fadil, xe vinfast 4 chỗ, xe vinfast 5 chỗ, xe vinfast 7 chỗ
Theo thông báo mới nhất từ VinFast, thì VinFast VF8 bắt đầu bàn giao cho khách mua đầu tiên từ tháng 11/ 2022. Các trạm sạc cũng đang gấp rút hoàn thiện để chuẩn bị cho đợt bán hàng này.
Quý khách cần được hỗ trợ báo giá lăn bánh xe VinFast VF 8. Vui lòng gọi Hotline: 0971.858.878 cho Thương Nguyễn hoặc để lại thông tin bên dưới. Thương Nguyễn sẽ gọi lại hỗ trợ sớm nhất ạ!
[contact-form-7 id=”906″]
Hiện nay, xe ô tô điện VinFast VF 8 đang được miễn phí trước bạ. Nên chi phí lăn bánh chỉ cần cộng thêm phí biển số và chi phí đăng ký, đăng kiểm…
Hiện nay, VinFast chỉ công bố phiên bản VF 8 PLUS được trang bị cửa sổ trời. Riêng phiên bản ECO thì chưa được cập nhật gói trang bị này.
The post Xe VinFast VF 8 giá bao nhiêu【Ưu Đãi – Thông Số Kỹ Thuật】 appeared first on Thương Nguyễn VinFast.
]]>